Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg7: 50.8 ▼
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg7: 47.7 ▼
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg7: 54.0 ▼
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg7: 49.9 ▼
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg7: 50.2 ▼
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg7: 52.1 ▼
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 52.2 ▲
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 55.7 ▼
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 51.7 ▲
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 54.0 ▼
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 52.5 ▼
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 50.4 ▼
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 46.8 ▼
Ai Cập PMI Thg7: 46.4 ▲
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 49.8 ▼
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 49.5 ▼
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 49.3 ▼
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 51.1 ▼
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 49.1 ▼
Hồng Kông PMI Thg7: 52.3 ▼
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 56.4 ▲
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 51.3 ▲
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 51.8 ▼
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 48.5 ▼
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 52.1 ▼
Kenya PMI Thg7: 46.3 ▼
Lebanon PMI Thg7: 49.9 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 50.6 ▲
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 48.5 ▼
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 46.5 ▼
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 54.5 ▼
Nigeria PMI Thg7: 53.2 ▲
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 50.8 ▼
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 42.1 ▼
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 50.3 ▼
Ả-rập Xê-út PMI Thg7: 56.3 ▼
Xing-ga-po PMI Thg7: 58.0 ▲
Nam Phi PMI Thg7: 52.7 ▲
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 49.8 ▼
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 48.7 ▼
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 44.6 ▼
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 52.4 ▲
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 46.9 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg7: 55.4 ▲
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 52.1 ▼
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 52.2 ▼
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg7: 51.2 ▼