Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 49.8 ▲
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 46.8 ▲
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 51.1 ▲
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 50.3 ▲
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 50.7 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg1: 48.5 ▼
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.0 ▲
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.0 ▼
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.4 ▲
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 47.5 ▲
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.0 ▲
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.2 ▲
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 44.6 ▲
Ai Cập PMI Thg1: 45.5 ▼
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.8 ▲
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.5 ▲
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 47.3 ▲
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.1 ▲
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.2 ▲
Hồng Kông PMI Thg1: 51.2 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 55.4 ▼
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 51.3 ▲
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.1 ▲
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.4 ▲
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.9
Kenya PMI Thg1: 52.0 ▲
Lebanon PMI Thg1: 47.7 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 46.5 ▼
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.9 ▼
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.6 ▲
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 49.6 ▲
Nigeria PMI Thg1: 53.5 ▼
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 53.5 ▲
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 47.5 ▲
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 52.6 ▼
Ả-rập Xê-út PMI Thg1: 58.2 ▲
Xing-ga-po PMI Thg1: 51.2 ▲
Nam Phi PMI Thg1: 48.7 ▼
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.5 ▲
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 48.4 ▲
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 44.3 ▼
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 54.5 ▲
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 50.1 ▲
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg1: 54.1 ▼
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 47.0 ▲
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 46.9 ▲
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg1: 47.4 ▲