Toàn cầu PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 51.5 ▲
Mỹ PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 51.2 ▼
Trung Quốc PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg5: 42.2 ▲
Khu vực đồng Euro PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 51.9 ▼
Nhật Bản PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 53.2 ▲
Vương quốc Anh PMI SẢN LƯỢNG TỔNG HỢP Thg6: 53.1 ▲
ASEAN PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.0 ▼
Australia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 56.2 ▲
Áo PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.2 ▼
Brazil PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 54.1 ▼
Canada PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg5: 56.8 ▲
Trung Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.7 ▲
Cộng hòa Séc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 49.0 ▼
Ai Cập PMI Thg5: 47.0 ▲
Khu vực đồng Euro PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.1 ▼
Pháp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.4 ▼
Đức PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.0 ▼
Toàn cầu PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.2 ▼
Hy Lạp PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.1 ▼
Hồng Kông PMI Thg5: 54.9 ▲
Ấn Độ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 53.9 ▼
In-đô-nê-xia PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 50.2 ▼
Cộng hòa Ireland PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 53.1 ▼
Ý PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 50.9 ▼
Nhật Bản PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.7 ▼
Kenya PMI Thg5: 48.2 ▼
Lebanon PMI Thg5: 48.6 ▲
Ma-lai-xi-a PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 50.4 ▲
Mê-hi-cô PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.2 ▲
Myanmar PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 48.2 ▼
Hà Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 55.9 ▼
Nigeria PMI Thg6: 50.9 ▼
Philippines PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 53.8 ▼
Ba Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 44.4 ▼
Nga PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 50.9 ▲
Ả-rập Xê-út PMI Thg5: 55.7
Xing-ga-po PMI Thg5: 59.4 ▲
Nam Phi PMI Thg5: 50.7 ▲
Hàn Quốc PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 51.3 ▼
Tây Ban Nha PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.6 ▼
Đài Loan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 49.8 ▼
nước Thái Lan PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 50.7 ▼
Thổ Nhĩ Kỳ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 48.1 ▼
Các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất PMI Thg5: 55.6 ▲
Vương quốc Anh PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.8 ▼
Mỹ PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 52.7 ▼
Việt Nam PMI NGÀNH SẢN XUẤT Thg6: 54.0 ▼